Lưu huỳnh dùng cho ngành công nghiệp

Ngoại hình vật lý

Trạng thái rắn, ngoại trừ dạng bột

Lưu huỳnh (S) tính trên cơ sở khô % ≥

99.50

Hàm lượng nước (H2O) % ≤

2.0

Hàm lượng tro tính trên cơ sở khô % ≤

0.10

Độ axit (H2SO4) tính trên cơ sở khô % ≤

0.005

Chất hữu cơ (C) tính trên cơ sở khô % ≤

0.30

Asen (As) tính trên cơ sở khô % ≤

0.01

Sắt (Fe) tính trên cơ sở khô % ≤

0.005

Số lượng mua: 6000 tấn/tháng

Tiếp theo: